Chữ 幅: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
幅
- Nghĩa
- chiều rộng
- Âm Hán Việt
- bức (phúc)
- Âm On
- フク fuku
- Âm Kun
- はば haba
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 巾 bộ cân
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- はば。よこの ながさ。
- Tiếng Anh
- width
- Tiếng Hàn
- 폭, 너비 (폭)
- Tiếng Trung
- 宽度、幅度
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
フク fuku · âm On · ít gặp
全幅
trọn vẹn
全幅の 信頼を おきます。
Tôi đặt trọn niềm tin.
はば haba · âm Kun
幅
chiều rộng
道の 幅を はかります。
Người ta đo chiều rộng con đường.
Tập viết chữ 幅 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 幅 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.