Chữ 岸: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
岸
- Nghĩa
- bờ (sông, biển)
- Âm Hán Việt
- ngạn
- Âm On
- ガン gan
- Âm Kun
- きし kishi
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 山 bộ sơn
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- きし。うみや かわの へり。
- Tiếng Anh
- shore, bank
- Tiếng Hàn
- 물가, 기슭 (안)
- Tiếng Trung
- 岸、岸边
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ガン gan · âm On
海岸
bờ biển
朝早く 海岸を 歩きます。
Sáng sớm tôi đi dạo bờ biển.
きし kishi · âm Kun
岸
bờ
川の 岸に 船を つけます。
Thuyền cập vào bờ sông.
Tập viết chữ 岸 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 岸 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.