Dino Kids

Chữ 整: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

整

Nghĩa
sắp xếp gọn gàng
Âm Hán Việt
chỉnh
Âm On
セイ sei
Âm Kun
ととの(える) totonoeru、ととの(う) totonou
Số nét
16 nét
Bộ thủ
攴 bộ phộc
Level
Level 3 · lớp 3

Thứ tự nét

Thứ tự viết 16 nét của chữ 整, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
きちんと ととのえる。
Tiếng Anh
put in order, tidy
Tiếng Hàn
정리하다 (정)
Tiếng Trung
整理、整齐

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

セイ sei · âm On

ととの(える) totonoeru · âm Kun

ととの(う) totonou · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 整 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 整 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.