Chữ 峰: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
峰
- Nghĩa
- đỉnh núi
- Âm Hán Việt
- phong
- Âm On
- ホウ hou
- Âm Kun
- みね mine
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 山 bộ sơn
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- みね。やまの いちばん たかい ところ。
- Tiếng Anh
- peak
- Tiếng Hàn
- 봉우리 (봉)
- Tiếng Trung
- 山峰、顶峰
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ホウ hou · âm On · ít gặp
最高峰
đỉnh cao nhất
日本の 最高峰は 富士山です。
Đỉnh cao nhất Nhật Bản là núi Phú Sĩ.
みね mine · âm Kun
峰
đỉnh núi
遠くの 峰に 雪が 残ります。
Tuyết còn đọng trên đỉnh núi xa.
Tập viết chữ 峰 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 峰 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.