Chữ 猛: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
猛
- Nghĩa
- dữ dội, mãnh liệt
- Âm Hán Việt
- mãnh
- Âm On
- モウ mou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 犬 bộ khuyển
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- たけだけしい。とても はげしい。
- Tiếng Anh
- fierce
- Tiếng Hàn
- 사납다, 맹렬하다 (맹)
- Tiếng Trung
- 凶猛、猛烈
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
モウ mou · âm On
猛暑
nắng gắt
今年の 夏は 猛暑でした。
Mùa hè năm nay nắng gắt.
Tập viết chữ 猛 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 猛 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.