Chữ 崎: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
崎
- Nghĩa
- mũi đất
- Âm Hán Việt
- khi
- Âm On
- —
- Âm Kun
- さき saki
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 山 bộ sơn
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- うみに つきでた ところ。さき。
- Tiếng Anh
- cape
- Tiếng Hàn
- 곶 (기)
- Tiếng Trung
- 海角
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
さき saki · âm Kun
長崎
tỉnh Nagasaki
長崎は 港の 町です。
Nagasaki là thành phố cảng.
Tập viết chữ 崎 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 崎 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.