Chữ 崖: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
崖
- Nghĩa
- vách đá
- Âm Hán Việt
- nhai
- Âm On
- ガイ gai
- Âm Kun
- がけ gake
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 山 bộ sơn
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- がけ。けわしく きりたった ところ。
- Tiếng Anh
- cliff
- Tiếng Hàn
- 벼랑, 절벽 (애)
- Tiếng Trung
- 悬崖、山崖
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ガイ gai · âm On · ít gặp
断崖
vách đá dựng đứng
断崖の 上に 立ちます。
Tôi đứng trên vách đá dựng đứng.
がけ gake · âm Kun
崖
vách đá
大雨で 崖が くずれました。
Mưa lớn làm lở vách đá.
Tập viết chữ 崖 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 崖 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.