Chữ 悔: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
悔
- Nghĩa
- hối hận, tức tối
- Âm Hán Việt
- hối (hổi)
- Âm On
- カイ kai
- Âm Kun
- く(いる) kuiru、く(やむ) kuyamu、くや(しい) kuyashii
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 心 bộ tâm
- Level
- Level 8 · hết THCS
- Dạng cũ
- 悔
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くやむ。くやしい。
- Tiếng Anh
- regret, be frustrated
- Tiếng Hàn
- 뉘우치다, 분하다 (회)
- Tiếng Trung
- 后悔、懊恼
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カイ kai · âm On · ít gặp
後悔
hối hận
後悔しない ように 決めます。
Tôi quyết sao cho không hối hận.
く(いる) kuiru · âm Kun · ít gặp
悔いる
ăn năn
自分の 行いを 悔いて います。
Tôi ăn năn về việc mình làm.
く(やむ) kuyamu · âm Kun · ít gặp
悔やむ
tiếc nuối
あの 一言を 悔やみます。
Tôi tiếc vì đã nói câu đó.
くや(しい) kuyashii · âm Kun
悔しい
tức, cay cú
負けて 悔しいです。
Thua nên tôi ấm ức.
Tập viết chữ 悔 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 悔 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.