Dino Kids

Chữ 差: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

差

Nghĩa
chênh lệch, che (ô)
Âm Hán Việt
sai (soa, si, sái)
Âm On
サ sa
Âm Kun
さ(す) sasu
Số nét
10 nét
Bộ thủ
工 bộ công
Level
Level 4 · lớp 4

Thứ tự nét

Thứ tự viết 10 nét của chữ 差, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
ちがい。かさを さす。
Tiếng Anh
difference, hold (umbrella)
Tiếng Hàn
차이, (우산을) 쓰다 (차)
Tiếng Trung
差别、打(伞)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

サ sa · âm On

さ(す) sasu · âm Kun

Tập viết chữ 差 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 差 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.