Chữ 改: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
改
- Nghĩa
- sửa lại, đổi mới
- Âm Hán Việt
- cải
- Âm On
- カイ kai
- Âm Kun
- あらた(める) aratameru、あらた(まる) aratamaru
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 攴 bộ phộc
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あらためる。なおす。
- Tiếng Anh
- change, improve
- Tiếng Hàn
- 고치다, 바꾸다 (개)
- Tiếng Trung
- 改正、改变
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カイ kai · âm On
改良
cải tiến
作り方を 改良します。
Chúng tôi cải tiến cách làm.
あらた(める) aratameru · âm Kun
改める
sửa lại
気づいた まちがいを 改めます。
Tôi sửa lại chỗ sai vừa nhận ra.
あらた(まる) aratamaru · âm Kun · ít gặp
改まる
được đổi mới
組の きまりが 改まりました。
Nội quy của tổ đã được sửa đổi.
Tập viết chữ 改 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 改 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.