Chữ 帝: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
帝
- Nghĩa
- hoàng đế
- Âm Hán Việt
- đế
- Âm On
- テイ tei
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 巾 bộ cân
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くにを おさめる いちばん えらい ひと。
- Tiếng Anh
- emperor
- Tiếng Hàn
- 황제 (제)
- Tiếng Trung
- 皇帝、帝王
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
テイ tei · âm On · ít gặp
帝国
đế quốc
むかしの 帝国の 歴史を 学びます。
Chúng em học lịch sử các đế quốc xưa.
Tập viết chữ 帝 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 帝 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.