Chữ 帥: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
帥
- Nghĩa
- tướng soái, chỉ huy
- Âm Hán Việt
- soái (suất, súy)
- Âm On
- スイ sui
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 巾 bộ cân
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ぐんを ひきいる ひと。
- Tiếng Anh
- commander
- Tiếng Hàn
- 장수, 우두머리 (솔·수)
- Tiếng Trung
- 统帅、主帅 (帅)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
スイ sui · âm On · ít gặp
統帥
thống soái
軍の 統帥に ついて 学びます。
Chúng em học về quyền thống soái quân đội.
Tập viết chữ 帥 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 帥 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.