Chữ 衡: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
衡
- Nghĩa
- cân bằng, cái cân
- Âm Hán Việt
- hành (hoành)
- Âm On
- コウ kou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 行 bộ hành
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- つりあい。はかり。
- Tiếng Anh
- balance, scale
- Tiếng Hàn
- 균형, 저울 (형)
- Tiếng Trung
- 平衡、秤
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コウ kou · âm On · ít gặp
均衡
cân bằng
力の 均衡を たもちます。
Người ta giữ thế cân bằng lực lượng.
Tập viết chữ 衡 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 衡 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.