Chữ 帽: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
帽
- Nghĩa
- cái mũ
- Âm Hán Việt
- mạo
- Âm On
- ボウ bou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 巾 bộ cân
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ぼうし。
- Tiếng Anh
- hat, cap
- Tiếng Hàn
- 모자 (모)
- Tiếng Trung
- 帽子
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ボウ bou · âm On
帽子
cái mũ
外へ 出る ときは 帽子を かぶります。
Ra ngoài thì tôi đội mũ.
Tập viết chữ 帽 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 帽 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.