Chữ 幣: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
幣
- Nghĩa
- tiền, tiền tệ
- Âm Hán Việt
- tệ
- Âm On
- ヘイ hei
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 巾 bộ cân
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おかね。おさつ。
- Tiếng Anh
- money, currency
- Tiếng Hàn
- 돈, 화폐 (폐)
- Tiếng Trung
- 钱币、货币 (币)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヘイ hei · âm On · ít gặp
紙幣
tiền giấy
新しい 紙幣が 出ました。
Tiền giấy mới đã phát hành.
Tập viết chữ 幣 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 幣 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.