Chữ 幹: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
幹
- Nghĩa
- thân cây, phần chính
- Âm Hán Việt
- cán
- Âm On
- カン kan
- Âm Kun
- みき miki
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 干 bộ can
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- きの みき。だいじな ところ。
- Tiếng Anh
- trunk, main part
- Tiếng Hàn
- 줄기, 중심 (간)
- Tiếng Trung
- 树干、主干 (干)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カン kan · âm On
新幹線
tàu siêu tốc Shinkansen
新幹線で 東京に 行きます。
Tôi đi Tokyo bằng tàu Shinkansen.
みき miki · âm Kun
幹
thân cây
太い 木の 幹に さわります。
Tôi sờ vào thân cây to.
Tập viết chữ 幹 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 幹 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.