Chữ 毒: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
毒
- Nghĩa
- chất độc
- Âm Hán Việt
- độc (đốc)
- Âm On
- ドク doku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 毋 bộ vô
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- からだに わるい もの。
- Tiếng Anh
- poison
- Tiếng Hàn
- 독
- Tiếng Trung
- 毒、毒药
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ドク doku · âm On
毒
chất độc
この きのこには 毒が あります。
Cây nấm này có độc.
Tập viết chữ 毒 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 毒 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.