Chữ 枝: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
枝
- Nghĩa
- cành cây
- Âm Hán Việt
- chi (kỳ)
- Âm On
- シ shi
- Âm Kun
- えだ eda
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- きの えだ。
- Tiếng Anh
- branch
- Tiếng Hàn
- 가지, 나뭇가지 (지)
- Tiếng Trung
- 树枝
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シ shi · âm On · ít gặp
枝葉
phần râu ria, thứ yếu
枝葉の 部分は 後で 考えます。
Phần râu ria để sau tính.
えだ eda · âm Kun
枝
cành cây
風で 枝が ゆれます。
Cành cây đung đưa trong gió.
Tập viết chữ 枝 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 枝 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.