Chữ 幻: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
幻
- Nghĩa
- ảo ảnh, ảo tưởng
- Âm Hán Việt
- ảo (huyễn)
- Âm On
- ゲン gen
- Âm Kun
- まぼろし maboroshi
- Số nét
- 4 nét
- Bộ thủ
- 幺 bộ yêu
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- まぼろし。ほんとうは ない もの。
- Tiếng Anh
- illusion, phantom
- Tiếng Hàn
- 환상, 허깨비 (환)
- Tiếng Trung
- 幻影、幻想
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ゲン gen · âm On · ít gặp
幻想
ảo tưởng
幻想の 世界を えがきます。
Tác phẩm vẽ ra thế giới huyễn tưởng.
まぼろし maboroshi · âm Kun
幻
ảo ảnh
幻の ように 消えました。
Nó biến mất như ảo ảnh.
Tập viết chữ 幻 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 幻 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.