Chữ 覆: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
覆
- Nghĩa
- che phủ, lật ngược
- Âm Hán Việt
- phúc (phú)
- Âm On
- フク fuku
- Âm Kun
- おお(う) oou、くつがえ(す) kutsugaesu、くつがえ(る) kutsugaeru
- Số nét
- 18 nét
- Bộ thủ
- 西 bộ tây
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おおう。ひっくりかえす。
- Tiếng Anh
- cover, overturn
- Tiếng Hàn
- 덮다, 뒤집다 (복)
- Tiếng Trung
- 覆盖、推翻
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
フク fuku · âm On · ít gặp
覆面
che mặt
覆面の 人物が 出て きます。
Có nhân vật bịt mặt xuất hiện.
おお(う) oou · âm Kun
覆う
che phủ
雪が 山を 覆います。
Tuyết phủ kín ngọn núi.
くつがえ(す) kutsugaesu · âm Kun · ít gặp
覆す
lật ngược
決定を 覆します。
Họ lật ngược quyết định.
くつがえ(る) kutsugaeru · âm Kun · ít gặp
覆る
bị lật
予想が 覆りました。
Dự đoán bị lật ngược.
Tập viết chữ 覆 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 覆 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.