Chữ 延: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
延
- Nghĩa
- kéo dài, hoãn
- Âm Hán Việt
- diên (duyên)
- Âm On
- エン en
- Âm Kun
- の(びる) nobiru、の(べる) noberu、の(ばす) nobasu
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 廴 bộ dẫn
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- のびる。のばす。
- Tiếng Anh
- extend, put off
- Tiếng Hàn
- 늘이다, 미루다 (연)
- Tiếng Trung
- 延长、推迟
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
エン en · âm On
延期
hoãn lại
雨で 大会が 延期に なりました。
Mưa nên giải đấu bị hoãn.
の(びる) nobiru · âm Kun
延びる
kéo dài ra
工事の 期間が 延びました。
Thời gian thi công kéo dài thêm.
の(べる) noberu · âm Kun · ít gặp
延べる
dời sang
出発を 一日 延べます。
Chúng tôi dời khởi hành thêm một ngày.
の(ばす) nobasu · âm Kun
延ばす
kéo dài
しめきりを 一週間 延ばします。
Hạn nộp được lùi thêm một tuần.
Tập viết chữ 延 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 延 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.