Chữ 忘: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
忘
- Nghĩa
- quên
- Âm Hán Việt
- vong
- Âm On
- ボウ bou
- Âm Kun
- わす(れる) wasureru
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 心 bộ tâm
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- わすれる。
- Tiếng Anh
- forget
- Tiếng Hàn
- 잊다 (망)
- Tiếng Trung
- 忘记
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ボウ bou · âm On · ít gặp
忘年会
tiệc tất niên
十二月に 忘年会を します。
Tháng mười hai có tiệc tất niên.
わす(れる) wasureru · âm Kun
忘れる
quên
家に かさを 忘れました。
Tôi để quên ô ở nhà.
Tập viết chữ 忘 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 忘 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.