Dino Kids

Chữ 弾: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

弾

Nghĩa
nảy, viên đạn
Âm Hán Việt
đàn (đạn)
Âm On
ダン dan
Âm Kun
ひ(く) hiku、はず(む) hazumu、たま tama
Số nét
12 nét
Bộ thủ
弓 bộ cung
Level
Level 7 · THCS
Dạng cũ
彈

Thứ tự nét

Thứ tự viết 12 nét của chữ 弾, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
はずむ。てっぽうの たま。
Tiếng Anh
bounce, bullet
Tiếng Hàn
튀다, 탄알 (탄)
Tiếng Trung
弹起、子弹 (弹)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ダン dan · âm On · ít gặp

ひ(く) hiku · âm Kun

はず(む) hazumu · âm Kun · ít gặp

たま tama · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 弾 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 弾 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.