Chữ 彙: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
彙
- Nghĩa
- gom lại, loại
- Âm Hán Việt
- vựng (vị)
- Âm On
- イ i
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 彑 bộ kệ
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あつめる。おなじ なかま。
- Tiếng Anh
- gather, category
- Tiếng Hàn
- 모으다, 무리 (휘)
- Tiếng Trung
- 汇集、类 (汇)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
イ i · âm On · ít gặp
語彙
vốn từ vựng
語彙を ふやします。
Tôi mở rộng vốn từ.
Tập viết chữ 彙 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 彙 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.