Chữ 箋: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
箋
- Nghĩa
- giấy viết, mảnh giấy ghi
- Âm Hán Việt
- tiên
- Âm On
- セン sen
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 竹 bộ trúc
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- てがみや メモを かく かみ。
- Tiếng Anh
- notepaper, slip
- Tiếng Hàn
- 편지지, 쪽지 (전)
- Tiếng Trung
- 信笺、便条 (笺)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
セン sen · âm On · ít gặp
処方箋
đơn thuốc
処方箋を 持って 行きます。
Tôi cầm đơn thuốc đi.
Tập viết chữ 箋 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 箋 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.