Chữ 彩: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
彩
- Nghĩa
- màu sắc, tô điểm
- Âm Hán Việt
- thái (thải)
- Âm On
- サイ sai
- Âm Kun
- いろど(る) irodoru
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 彡 bộ sam
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- いろどり。いろを つける。
- Tiếng Anh
- color, decorate
- Tiếng Hàn
- 빛깔, 꾸미다 (채)
- Tiếng Trung
- 色彩、点缀
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
サイ sai · âm On · ít gặp
色彩
sắc màu
明るい 色彩の 絵です。
Bức tranh có màu sắc tươi sáng.
いろど(る) irodoru · âm Kun · ít gặp
彩る
tô điểm
花が 庭を 彩ります。
Hoa tô điểm cho khu vườn.
Tập viết chữ 彩 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 彩 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.