Chữ 淡: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
淡
- Nghĩa
- nhạt, thanh đạm
- Âm Hán Việt
- đạm
- Âm On
- タン tan
- Âm Kun
- あわ(い) awai
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- うすい。あわい。
- Tiếng Anh
- pale, light
- Tiếng Hàn
- 옅다, 연하다 (담)
- Tiếng Trung
- 淡、浅
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
タン tan · âm On · ít gặp
淡水
nước ngọt
淡水に すむ 魚です。
Đây là loài cá sống ở nước ngọt.
あわ(い) awai · âm Kun
淡い
nhạt
淡い 色の 服を 着ます。
Tôi mặc áo màu nhạt.
Tập viết chữ 淡 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 淡 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.