Chữ 影: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
影
- Nghĩa
- bóng, hình bóng
- Âm Hán Việt
- ảnh
- Âm On
- エイ ei
- Âm Kun
- かげ kage
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 彡 bộ sam
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かげ。ひかりが あたらない ところ。
- Tiếng Anh
- shadow, image
- Tiếng Hàn
- 그림자 (영)
- Tiếng Trung
- 影子
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
エイ ei · âm On
影響
ảnh hưởng
天気の 影響を 受けます。
Chúng tôi chịu ảnh hưởng của thời tiết.
かげ kage · âm Kun
影
cái bóng
かべに 大きな 影が うつります。
Bóng lớn in lên tường.
Tập viết chữ 影 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 影 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.