Dino Kids

Chữ 突: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

突

Nghĩa
đâm, đột ngột
Âm Hán Việt
đột
Âm On
トツ totsu
Âm Kun
つ(く) tsuku
Số nét
8 nét
Bộ thủ
穴 bộ huyệt
Level
Level 7 · THCS
Dạng cũ
突

Thứ tự nét

Thứ tự viết 8 nét của chữ 突, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
つく。きゅうに。
Tiếng Anh
poke, sudden
Tiếng Hàn
찌르다, 갑자기 (돌)
Tiếng Trung
戳、突然

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

トツ totsu · âm On

つ(く) tsuku · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 突 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 突 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.