Chữ 待: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
待
- Nghĩa
- chờ, đợi
- Âm Hán Việt
- đãi
- Âm On
- タイ tai
- Âm Kun
- ま(つ) matsu
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 彳 bộ xích
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- まつ。
- Tiếng Anh
- wait
- Tiếng Hàn
- 기다리다 (대)
- Tiếng Trung
- 等、等待
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
タイ tai · âm On
期待
kỳ vọng
みんなが 期待して います。
Mọi người đang kỳ vọng.
ま(つ) matsu · âm Kun
待つ
chờ
駅で 友だちを 待ちます。
Tôi chờ bạn ở ga.
Tập viết chữ 待 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 待 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.