Chữ 消: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
消
- Nghĩa
- tắt, biến mất
- Âm Hán Việt
- tiêu
- Âm On
- ショウ shou
- Âm Kun
- き(える) kieru、け(す) kesu
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- きえる。けす。
- Tiếng Anh
- go out, turn off
- Tiếng Hàn
- 사라지다, 끄다 (소)
- Tiếng Trung
- 消失、关掉
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ショウ shou · âm On
消化
tiêu hoá
よく かんで 消化を よく します。
Nhai kỹ cho dễ tiêu.
き(える) kieru · âm Kun
消える
tắt, biến mất
風で 明かりが 消えました。
Gió làm đèn tắt.
け(す) kesu · âm Kun
消す
tắt (chủ động)
へやを 出る ときは 明かりを 消します。
Ra khỏi phòng thì tắt đèn.
Tập viết chữ 消 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 消 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.