Chữ 徐: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
徐
- Nghĩa
- từ từ, chậm rãi
- Âm Hán Việt
- từ
- Âm On
- ジョ jo
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 彳 bộ xích
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ゆっくり。すこしずつ。
- Tiếng Anh
- slowly, gradually
- Tiếng Hàn
- 천천히, 조금씩 (서)
- Tiếng Trung
- 慢慢、徐徐
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジョ jo · âm On
徐々
dần dần
気温が 徐々に 上がります。
Nhiệt độ tăng dần.
Tập viết chữ 徐 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 徐 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.