Chữ 復: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
復
- Nghĩa
- trở lại, lặp lại
- Âm Hán Việt
- phục (phúc)
- Âm On
- フク fuku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 彳 bộ xích
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- もとに もどる。くりかえす。
- Tiếng Anh
- return, repeat
- Tiếng Hàn
- 돌아가다, 되풀이하다 (복·부)
- Tiếng Trung
- 恢复、反复 (复)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
フク fuku · âm On
往復
khứ hồi, đi về
駅までの 往復に 一時間 かかります。
Đi về tới ga mất một tiếng.
Tập viết chữ 復 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 復 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.