Chữ 微: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
微
- Nghĩa
- nhỏ, rất ít
- Âm Hán Việt
- vi
- Âm On
- ビ bi
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 彳 bộ xích
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ごく ちいさい。すこし。
- Tiếng Anh
- tiny, slight
- Tiếng Hàn
- 작다, 조금 (미)
- Tiếng Trung
- 微小、稍微
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ビ bi · âm On
微力
sức mọn
微力ながら 手伝います。
Sức mọn nhưng tôi xin giúp một tay.
Tập viết chữ 微 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 微 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.