Chữ 爆: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
爆
- Nghĩa
- nổ
- Âm Hán Việt
- bộc (bạo, bạc)
- Âm On
- バク baku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 19 nét
- Bộ thủ
- 火 bộ hỏa
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ばくはつ。はじける。
- Tiếng Anh
- explode
- Tiếng Hàn
- 터지다, 폭발하다 (폭)
- Tiếng Trung
- 爆炸
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
バク baku · âm On
爆発
nổ
火山が 爆発した 記録が 残って います。
Còn ghi chép về lần núi lửa phun trào.
Tập viết chữ 爆 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 爆 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.