Chữ 替: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
替
- Nghĩa
- thay, đổi
- Âm Hán Việt
- thế
- Âm On
- タイ tai
- Âm Kun
- か(える) kaeru、か(わる) kawaru
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 曰 bộ viết
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かえる。かわる。
- Tiếng Anh
- replace, change
- Tiếng Hàn
- 바꾸다, 갈다 (체)
- Tiếng Trung
- 替换、换
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
タイ tai · âm On · ít gặp
交替
thay phiên
係を 交替します。
Chúng em thay phiên nhau trực.
か(える) kaeru · âm Kun
着替える
thay (quần áo)
体育の 前に 着替えます。
Trước giờ thể dục chúng em thay đồ.
か(わる) kawaru · âm Kun · ít gặp
替わる
được thay bằng
新しい 人に 替わります。
Sẽ có người mới thay vào.
Tập viết chữ 替 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 替 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.