Dino Kids

Chữ 忌: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

忌

Nghĩa
kiêng kị, ngày giỗ
Âm Hán Việt
kỵ (ký)
Âm On
キ ki
Âm Kun
い(む) imu、い(まわしい) imawashii
Số nét
7 nét
Bộ thủ
心 bộ tâm
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 7 nét của chữ 忌, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
いやがって さける。ひとが なくなった ひ。
Tiếng Anh
avoid, death anniversary
Tiếng Hàn
꺼리다, 기일 (기)
Tiếng Trung
忌讳、忌日

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

キ ki · âm On · ít gặp

い(む) imu · âm Kun · ít gặp

い(まわしい) imawashii · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 忌 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 忌 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.