Chữ 忍: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
忍
- Nghĩa
- chịu đựng, lén lút
- Âm Hán Việt
- nhẫn
- Âm On
- ニン nin
- Âm Kun
- しの(ぶ) shinobu、しの(ばせる) shinobaseru
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 心 bộ tâm
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- がまんする。ひとに しられないように する。
- Tiếng Anh
- endure, sneak
- Tiếng Hàn
- 참다, 몰래 하다 (인)
- Tiếng Trung
- 忍耐、偷偷地
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ニン nin · âm On · ít gặp
忍者
ninja
忍者の 出て くる 物語です。
Đây là truyện có ninja.
しの(ぶ) shinobu · âm Kun · ít gặp
忍ぶ
chịu đựng, lén
見るに 忍びません。
Tôi không nỡ nhìn.
しの(ばせる) shinobaseru · âm Kun · ít gặp
忍ばせる
giấu kín, rón rén
足音を 忍ばせて 歩きます。
Tôi rón rén bước cho khỏi thành tiếng.
Tập viết chữ 忍 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 忍 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.