Chữ 志: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
志
- Nghĩa
- chí hướng, ý chí
- Âm Hán Việt
- chí
- Âm On
- シ shi
- Âm Kun
- こころざ(す) kokorozasu、こころざし kokorozashi
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 心 bộ tâm
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- こころざし。めざす こと。
- Tiếng Anh
- goal, will
- Tiếng Hàn
- 뜻, 목표 (지)
- Tiếng Trung
- 志向、志愿
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シ shi · âm On · ít gặp
志願
tình nguyện đăng ký
図書の 係を 志願しました。
Tôi xung phong làm tổ trưởng thư viện lớp.
こころざ(す) kokorozasu · âm Kun · ít gặp
志す
quyết chí theo
姉は 医者を 志します。
Chị tôi quyết chí làm bác sĩ.
こころざし kokorozashi · âm Kun
志
chí hướng
高い 志を もって 進みます。
Tôi tiến bước với chí hướng cao.
Tập viết chữ 志 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 志 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.