Dino Kids

Chữ 討: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

討

Nghĩa
bàn bạc, đánh dẹp
Âm Hán Việt
thảo
Âm On
トウ tou
Âm Kun
う(つ) utsu
Số nét
10 nét
Bộ thủ
言 bộ ngôn
Level
Level 6 · lớp 6

Thứ tự nét

Thứ tự viết 10 nét của chữ 討, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
よく しらべて はなしあう。うつ。
Tiếng Anh
discuss, attack
Tiếng Hàn
의논하다, 무찌르다 (토)
Tiếng Trung
讨论、讨伐 (讨)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

トウ tou · âm On

う(つ) utsu · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 討 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 討 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.