Dino Kids

Chữ 忙: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

忙

Nghĩa
bận
Âm Hán Việt
mang
Âm On
ボウ bou
Âm Kun
いそが(しい) isogashii
Số nét
6 nét
Bộ thủ
心 bộ tâm
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 6 nét của chữ 忙, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
いそがしい。
Tiếng Anh
busy
Tiếng Hàn
바쁘다 (망)
Tiếng Trung
忙

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ボウ bou · âm On · ít gặp

いそが(しい) isogashii · âm Kun

Tập viết chữ 忙 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 忙 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.