Chữ 忙: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
忙
- Nghĩa
- bận
- Âm Hán Việt
- mang
- Âm On
- ボウ bou
- Âm Kun
- いそが(しい) isogashii
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 心 bộ tâm
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- いそがしい。
- Tiếng Anh
- busy
- Tiếng Hàn
- 바쁘다 (망)
- Tiếng Trung
- 忙
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ボウ bou · âm On · ít gặp
多忙
bận rộn
父は 多忙な 毎日です。
Bố tôi ngày nào cũng bận.
いそが(しい) isogashii · âm Kun
忙しい
bận
今週は とても 忙しいです。
Tuần này tôi rất bận.
Tập viết chữ 忙 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 忙 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.