Dino Kids

Chữ 鼓: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

鼓

Nghĩa
cái trống, cổ vũ
Âm Hán Việt
cổ
Âm On
コ ko
Âm Kun
つづみ tsuzumi
Số nét
13 nét
Bộ thủ
鼓 bộ cổ
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 13 nét của chữ 鼓, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
たいこ。はげます。
Tiếng Anh
drum, encourage
Tiếng Hàn
북, 북돋우다 (고)
Tiếng Trung
鼓、鼓舞

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

コ ko · âm On

つづみ tsuzumi · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 鼓 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 鼓 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.