Chữ 盾: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
盾
- Nghĩa
- cái khiên
- Âm Hán Việt
- thuẫn
- Âm On
- ジュン jun
- Âm Kun
- たて tate
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 目 bộ mục
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- たて。みを まもる どうぐ。
- Tiếng Anh
- shield
- Tiếng Hàn
- 방패 (순)
- Tiếng Trung
- 盾牌
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジュン jun · âm On · ít gặp
矛盾
mâu thuẫn
話に 矛盾が あります。
Câu chuyện có chỗ mâu thuẫn.
たて tate · âm Kun
盾
cái khiên
むかしの 兵は 盾を 持ちました。
Lính ngày xưa cầm khiên.
Tập viết chữ 盾 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 盾 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.