Chữ 応: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
応
- Nghĩa
- đáp lại, ứng
- Âm Hán Việt
- ứng (ưng)
- Âm On
- オウ ou
- Âm Kun
- こた(える) kotaeru
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 心 bộ tâm
- Level
- Level 5 · lớp 5
- Dạng cũ
- 應
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- こたえる。あわせる。
- Tiếng Anh
- respond, apply
- Tiếng Hàn
- 응하다, 맞추다 (응)
- Tiếng Trung
- 回应、应用 (应)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
オウ ou · âm On
応用
ứng dụng
習った ことを 生活に 応用します。
Tôi ứng dụng điều đã học vào đời sống.
こた(える) kotaeru · âm Kun · ít gặp
応える
đáp lại (kỳ vọng)
みんなの 期待に 応えたいです。
Tôi muốn đáp lại kỳ vọng của mọi người.
Tập viết chữ 応 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 応 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.