Chữ 思: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
思
- Nghĩa
- nghĩ
- Âm Hán Việt
- tư (tứ, tai)
- Âm On
- シ shi
- Âm Kun
- おも(う) omou、おも(わしい) omowashii
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 心 bộ tâm
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おもう。
- Tiếng Anh
- think
- Tiếng Hàn
- 생각하다 (사)
- Tiếng Trung
- 想
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シ shi · âm On
思考力
khả năng tư duy
思考力を 高める あそびです。
Đây là trò chơi giúp nâng cao khả năng tư duy.
おも(う) omou · âm Kun
思う
nghĩ, cho rằng
明日は 晴れると 思います。
Tôi nghĩ mai trời sẽ nắng.
おも(わしい) omowashii · âm Kun · ít gặp
思わしい
khả quan, như ý
体の ちょうしが 思わしく ありません。
Sức khoẻ tôi không được khả quan.
Tập viết chữ 思 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 思 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.