Chữ 語: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
語
- Nghĩa
- ngôn ngữ, kể
- Âm Hán Việt
- ngữ (ngứ)
- Âm On
- ゴ go
- Âm Kun
- かた(る) kataru、かた(らう) katarau
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 言 bộ ngôn
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ことば。かたる。
- Tiếng Anh
- language, tell
- Tiếng Hàn
- 말, 이야기하다 (어)
- Tiếng Trung
- 语言、讲述 (语)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ゴ go · âm On
国語
môn quốc ngữ
国語の 時間に 作文を 書きます。
Giờ quốc ngữ chúng em viết bài văn.
かた(る) kataru · âm Kun
語る
kể lại
父が むかしの 話を 語ります。
Bố kể lại chuyện ngày xưa.
かた(らう) katarau · âm Kun · ít gặp
語らう
chuyện trò thân mật
友と 夜おそくまで 語らいました。
Tôi trò chuyện với bạn đến tận khuya.
Tập viết chữ 語 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 語 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.