Dino Kids

Chữ 怠: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

怠

Nghĩa
lười biếng, lơ là
Âm Hán Việt
đãi
Âm On
タイ tai
Âm Kun
おこた(る) okotaru、なま(ける) namakeru
Số nét
9 nét
Bộ thủ
心 bộ tâm
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 9 nét của chữ 怠, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
なまける。おこたる。
Tiếng Anh
lazy, neglect
Tiếng Hàn
게으르다, 소홀히 하다 (태)
Tiếng Trung
懒惰、怠慢

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

タイ tai · âm On · ít gặp

おこた(る) okotaru · âm Kun · ít gặp

なま(ける) namakeru · âm Kun

Tập viết chữ 怠 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 怠 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.