Chữ 詠: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
詠
- Nghĩa
- ngâm thơ, làm thơ
- Âm Hán Việt
- vịnh
- Âm On
- エイ ei
- Âm Kun
- よ(む) yomu
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 言 bộ ngôn
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- しや うたを よむ。こえに だして うたう。
- Tiếng Anh
- recite, compose poetry
- Tiếng Hàn
- 시를 읊다, 시를 짓다 (영)
- Tiếng Trung
- 吟诵、作诗 (咏)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
エイ ei · âm On · ít gặp
朗詠
ngâm vịnh
詩を 朗詠します。
Người ta ngâm bài thơ.
よ(む) yomu · âm Kun · ít gặp
詠む
làm thơ vịnh
春の 歌を 詠みます。
Tôi làm bài thơ về mùa xuân.
Tập viết chữ 詠 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 詠 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.