Dino Kids

Chữ 霊: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

霊

Nghĩa
linh hồn, hồn ma
Âm Hán Việt
linh
Âm On
レイ rei、リョウ ryou
Âm Kun
たま tama
Số nét
15 nét
Bộ thủ
雨 bộ vũ
Level
Level 8 · hết THCS
Dạng cũ
靈

Thứ tự nét

Thứ tự viết 15 nét của chữ 霊, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
しんだ ひとの たましい。ふしぎな ちから。
Tiếng Anh
spirit, soul
Tiếng Hàn
영혼, 혼 (령·영)
Tiếng Trung
灵魂、神灵 (灵)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

レイ rei · âm On · ít gặp

リョウ ryou · âm On · ít gặp

たま tama · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 霊 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 霊 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.