Chữ 悩: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
悩
- Nghĩa
- phiền não, băn khoăn
- Âm Hán Việt
- não
- Âm On
- ノウ nou
- Âm Kun
- なや(む) nayamu、なや(ます) nayamasu、なや(ましい) nayamashii
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 心 bộ tâm
- Level
- Level 7 · THCS
- Dạng cũ
- 惱
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- なやむ。くるしく おもう。
- Tiếng Anh
- worry, suffer
- Tiếng Hàn
- 고민하다, 괴로워하다 (뇌)
- Tiếng Trung
- 烦恼、苦恼 (恼)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ノウ nou · âm On · ít gặp
苦悩
khổ não
苦悩の 表情が 見えます。
Tôi thấy vẻ mặt khổ sở.
なや(む) nayamu · âm Kun
悩む
khổ tâm, phân vân
進む 道に ついて 悩んで います。
Tôi đang phân vân về con đường phía trước.
なや(ます) nayamasu · âm Kun · ít gặp
悩ます
làm phiền lòng
むずかしい 問題が 頭を 悩まします。
Bài khó làm tôi nhức đầu.
なや(ましい) nayamashii · âm Kun · ít gặp
悩ましい
day dứt
悩ましい 選たくです。
Đây là lựa chọn khó xử.
Tập viết chữ 悩 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 悩 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.